Nghĩa của từ "operation budget" trong tiếng Việt
"operation budget" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
operation budget
US /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən ˈbʌdʒ.ɪt/
UK /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən ˈbʌdʒ.ɪt/
Danh từ
ngân sách hoạt động
the amount of money needed to run a business or organization for a specific period
Ví dụ:
•
The department must stay within its operation budget for the fiscal year.
Bộ phận phải duy trì trong phạm vi ngân sách hoạt động cho năm tài chính.
•
Rising energy costs have significantly impacted our operation budget.
Chi phí năng lượng tăng cao đã ảnh hưởng đáng kể đến ngân sách hoạt động của chúng tôi.